Bài học tiếng Hàn là gì?
"bài học" trong tiếng Hàn là 수업 (danh từ), 교훈 (danh từ).
수업 Danh từ
sueop授業 · Hán Việt: THỤ NGHIỆPSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài, bài học.
교훈 Danh từ
gyohun敎訓 · Hán Việt: GIÁO HUẤNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài học.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bài học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bài học tiếng Hàn là gì?
"bài học" trong tiếng Hàn là 수업 (sueop) (danh từ), 교훈 (gyohun) (danh từ).