Bàn tiếng Hàn là gì?
"bàn" trong tiếng Hàn là 책상 (danh từ), 테이블 (danh từ), 탁자 (danh từ).
책상 Danh từ
chaeksang冊床 · Hán Việt: SÁCH SÀNGSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn.
테이블 Danh từ
teibeulSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn.
탁자 Danh từ
takja卓子Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn tiếng Hàn là gì?
"bàn" trong tiếng Hàn là 책상 (chaeksang) (danh từ), 테이블 (teibeul) (danh từ), 탁자 (takja) (danh từ).