Bàn phím tiếng Hàn là gì?
"bàn phím" trong tiếng Hàn là 자판 (danh từ).
자판 Danh từ
japan字板Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn phím.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn phím" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn phím tiếng Hàn là gì?
"bàn phím" trong tiếng Hàn là 자판 (japan) (danh từ).