Bánh tiếng Hàn là gì?
"bánh" trong tiếng Hàn là 국수 (danh từ), 케이크 (danh từ).
국수 Danh từ
guksuTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến, mì mống.
케이크 Danh từ
keikeu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
- 어머니가 케이크를 만들고 계세요. Mẹ tôi đang làm bánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bánh tiếng Hàn là gì?
"bánh" trong tiếng Hàn là 국수 (guksu) (danh từ), 케이크 (keikeu) (danh từ).