Bưu kiện tiếng Hàn là gì?
"bưu kiện" trong tiếng Hàn là 소포 (danh từ).
소포 Danh từ
sopo小包 · Hán Việt: TIỂU BAOTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gói, bưu kiện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bưu kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bưu kiện tiếng Hàn là gì?
"bưu kiện" trong tiếng Hàn là 소포 (sopo) (danh từ).