Bảng chữ cái tiếng Hàn là gì?
"bảng chữ cái" trong tiếng Hàn là 문자 (danh từ).
문자 Danh từ
munja文字 · Hán Việt: VĂN TỰCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng chữ cái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng chữ cái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảng chữ cái tiếng Hàn là gì?
"bảng chữ cái" trong tiếng Hàn là 문자 (munja) (danh từ).