Bắc triều tiên tiếng Hàn là gì?
"bắc triều tiên" trong tiếng Hàn là 북한 (danh từ riêng).
북한 Danh từ riêng
Bukhan北韓 · Hán Việt: BẮC HÀNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn, Triều Tiên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắc triều tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắc triều tiên tiếng Hàn là gì?
"bắc triều tiên" trong tiếng Hàn là 북한 (Bukhan) (danh từ riêng).