Bị cáo tiếng Hàn là gì?
"bị cáo" trong tiếng Hàn là 피고 (danh từ).
피고 Danh từ
pigo被告 · Hán Việt: BỊ CÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị cáo, bị đơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị cáo tiếng Hàn là gì?
"bị cáo" trong tiếng Hàn là 피고 (pigo) (danh từ).