Biết ơn tiếng Hàn là gì?
"biết ơn" trong tiếng Hàn là 고맙다 (tính từ), 감사하다 (tính từ).
고맙다 Tính từ
gomapdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết ơn.
감사하다 Tính từ
gamsahada感謝하다 · Hán Việt: CẢM TẠSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết ơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biết ơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biết ơn tiếng Hàn là gì?
"biết ơn" trong tiếng Hàn là 고맙다 (gomapda) (tính từ), 감사하다 (gamsahada) (tính từ).