Biểu diễn tiếng Hàn là gì?
"biểu diễn" trong tiếng Hàn là 쇼 (danh từ), 콘서트 (danh từ).
쇼 Danh từ
syoTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu diễn, trình diễn.
콘서트 Danh từ
konseoteuTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu diễn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biểu diễn tiếng Hàn là gì?
"biểu diễn" trong tiếng Hàn là 쇼 (syo) (danh từ), 콘서트 (konseoteu) (danh từ).