Cưới tiếng Hàn là gì?
"cưới" trong tiếng Hàn là 결혼 (danh từ), 결혼하다 (động từ).
결혼 Danh từ
gyeolhon結婚 · Hán Việt: KẾT HÔNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn, cưới, hôn nhân.
결혼하다 Động từ
gyeolhonhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cưới tiếng Hàn là gì?
"cưới" trong tiếng Hàn là 결혼 (gyeolhon) (danh từ), 결혼하다 (gyeolhonhada) (động từ).