Cốc tiếng Hàn là gì?
"cốc" trong tiếng Hàn là 컵 (danh từ), 잔 (danh từ), 음료수 (danh từ).
컵 Danh từ
keopSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cốc, ly.
잔 Danh từ
jan盞 · Hán Việt: TRẢNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly, cốc.
음료수 Danh từ
eumnyosu飮料水Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ly, cốc, chai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cốc tiếng Hàn là gì?
"cốc" trong tiếng Hàn là 컵 (keop) (danh từ), 잔 (jan) (danh từ), 음료수 (eumnyosu) (danh từ).