Chủ tịch tiếng Hàn là gì?
"chủ tịch" trong tiếng Hàn là 회장 (danh từ), 의장 (danh từ).
회장 Danh từ
hoejang會長 · Hán Việt: HỘI TRƯỞNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ tịch, hội trưởng.
의장 Danh từ
uijang議長 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ tịch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ tịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ tịch tiếng Hàn là gì?
"chủ tịch" trong tiếng Hàn là 회장 (hoejang) (danh từ), 의장 (uijang) (danh từ).