Gián điệp tiếng Hàn là gì?
"gián điệp" trong tiếng Hàn là 간첩 (danh từ).
간첩 Danh từ
gancheop間諜 · Hán Việt: GIÁN ĐIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián điệp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gián điệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gián điệp tiếng Hàn là gì?
"gián điệp" trong tiếng Hàn là 간첩 (gancheop) (danh từ).