Giải thoát tiếng Hàn là gì?
"giải thoát" trong tiếng Hàn là 해탈 (danh từ).
해탈 Danh từ
haetal解脫 · Hán Việt: GIẢI THOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thoát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải thoát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải thoát tiếng Hàn là gì?
"giải thoát" trong tiếng Hàn là 해탈 (haetal) (danh từ).