Giờ tiếng Hàn là gì?
"giờ" trong tiếng Hàn là 시 (danh từ), 시간 (danh từ).
시 Danh từ
si時 · Hán Việt: THỜISơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ, tiếng.
- 저는 내일 오전 6시에 체크아웃 하겠습니다. Tôi sẽ trả phòng vào 6 giờ sáng ngày mai.
시간 Danh từ
sigan時間 · Hán Việt: THỜI GIANSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời gian, giờ.
- 더 시간이 필요해요. Tôi cần thêm thì giờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giờ tiếng Hàn là gì?
"giờ" trong tiếng Hàn là 시 (si) (danh từ), 시간 (sigan) (danh từ).