Giao cấu tiếng Hàn là gì?
"giao cấu" trong tiếng Hàn là 성교 (danh từ).
성교 Danh từ
seonggyo性交 · Hán Việt: TÍNH GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao cấu, giao hợp, giao phối, tính giao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao cấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giao cấu tiếng Hàn là gì?
"giao cấu" trong tiếng Hàn là 성교 (seonggyo) (danh từ).