Hòa bình tiếng Hàn là gì?
"hòa bình" trong tiếng Hàn là 평화 (danh từ).
평화 Danh từ
pyeonghwa平和 · Hán Việt: BÌNH HÒATrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa bình, hoà bình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hòa bình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hòa bình tiếng Hàn là gì?
"hòa bình" trong tiếng Hàn là 평화 (pyeonghwa) (danh từ).