Hôn tiếng Hàn là gì?
"hôn" trong tiếng Hàn là 키스하다 (động từ).
키스하다 Động từ
kiseuhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn, hun.
- 너에게 키스하고 싶다. Anh muốn hôn em.
- 그녀는 그의 뺨에 키스했다. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hôn tiếng Hàn là gì?
"hôn" trong tiếng Hàn là 키스하다 (kiseuhada) (động từ).