Hơi tiếng Hàn là gì?
"hơi" trong tiếng Hàn là 냄새 (danh từ), 김 (danh từ).
냄새 Danh từ
naemsaeTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi, hơi.
김 Danh từ
gimTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi, hơi nước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hơi tiếng Hàn là gì?
"hơi" trong tiếng Hàn là 냄새 (naemsae) (danh từ), 김 (gim) (danh từ).