Hối lộ tiếng Hàn là gì?
"hối lộ" trong tiếng Hàn là 회뢰 (danh từ).
회뢰 Danh từ
hoeroe賄賂 · Hán Việt: HỐI LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hối lộ, đút lót.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hối lộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hối lộ tiếng Hàn là gì?
"hối lộ" trong tiếng Hàn là 회뢰 (hoeroe) (danh từ).