Kẻ địch tiếng Hàn là gì?
"kẻ địch" trong tiếng Hàn là 적 (danh từ).
적 Danh từ
jeok敵 · Hán Việt: ĐỊCHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ địch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ địch tiếng Hàn là gì?
"kẻ địch" trong tiếng Hàn là 적 (jeok) (danh từ).