Kịch bản tiếng Hàn là gì?
"kịch bản" trong tiếng Hàn là 시나리오 (danh từ), 각본 (danh từ).
시나리오 Danh từ
sinarioCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyện phim, kịch bản.
각본 Danh từ
gakbon脚本 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịch bản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kịch bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kịch bản tiếng Hàn là gì?
"kịch bản" trong tiếng Hàn là 시나리오 (sinario) (danh từ), 각본 (gakbon) (danh từ).