Khí cầu tiếng Hàn là gì?
"khí cầu" trong tiếng Hàn là 풍선 (danh từ), 기구 (danh từ).
풍선 Danh từ
pungseon風船 · Hán Việt: PHONG THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cầu, bóng bay, bong bóng, khinh khí cầu.
기구 Danh từ
gigu氣球 · Hán Việt: KHÍ CẦUCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cầu, bóng bay, bong bóng, khinh khí cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khí cầu tiếng Hàn là gì?
"khí cầu" trong tiếng Hàn là 풍선 (pungseon) (danh từ), 기구 (gigu) (danh từ).