Lái xe tiếng Hàn là gì?
"lái xe" trong tiếng Hàn là 몰다 (động từ), 운전하다 (động từ), 운전 (danh từ).
몰다 Động từ
moldaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lái, lái xe.
운전하다 Động từ
unjeonhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lái, lái xe.
- 톰이 운전했어. Tom đã lái xe.
운전 Danh từ
unjeon運轉 · Hán Việt: VẬN CHUYỂNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc lái xe (운전하다: lái xe).
- 운전 면허 없으세요? Bạn có bằng lái xe không?
- 톰은 운전을 한다. Tom lái xe.
Câu hỏi thường gặp
Lái xe tiếng Hàn là gì?
"lái xe" trong tiếng Hàn là 몰다 (molda) (động từ), 운전하다 (unjeonhada) (động từ), 운전 (unjeon) (danh từ).