Loài người tiếng Hàn là gì?
"loài người" trong tiếng Hàn là 사람 (danh từ), 인간 (danh từ), 인류 (danh từ).
사람 Danh từ
saramSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loài người.
인간 Danh từ
in'gan人間 · Hán Việt: NHÂN GIANTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, loài người.
인류 Danh từ
illyu人類 · Hán Việt: NHÂN LOẠICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân loại, loài người.
Câu hỏi thường gặp
Loài người tiếng Hàn là gì?
"loài người" trong tiếng Hàn là 사람 (saram) (danh từ), 인간 (in'gan) (danh từ), 인류 (illyu) (danh từ).