TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

사람

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
saram [ˈsʰa̠(ː)ɾa̠m] giọng máy của trình duyệt

사람 nghĩa là con người, người.

Nghĩa của 사람

Danh từ

  1. Con người; loài người.
  2. Người.
  3. Loài người.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 사람

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 사람

Câu ví dụ với 사람

  • 사람 많은 게 싫어요. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #5376
  • 그 사람들이 배신했다. Những người đó đã phản bội tôiTatoeba #10631843
  • 내향적인 사람은 아무것도 없는 작은 방에서 더없이 행복하지. Người hướng nội mà ở trong phòng nhỏ không có gì cả thì vô cùng hạnh phúc chứ saoTatoeba #8855595
  • 그 사람들은 서로 포옹했어. Họ đã ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363450
  • 그 사람들은 도망 쳤어. Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363451
  • 그 사람을 놓아 줘. Thả anh ta ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368243
  • 그 사람들은 춤을 췄어. Họ đã múa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368312
  • 그는 좋은 사람이다. Anh ấy là người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ human being, person; a person (encompassing both legal and natural persons)
  • Lượng từ counter for people

Câu hỏi thường gặp

사람 nghĩa là gì?

사람 (danh từ) nghĩa là con người, người.

사람 đọc thế nào?

사람 đọc là saram (romaja), IPA [ˈsʰa̠(ː)ɾa̠m].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.