사람
사람 nghĩa là con người, người.
Nghĩa của 사람
Danh từ
- Con người; loài người.
- Người.
- Loài người.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 사람
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 사람
Câu ví dụ với 사람
- 사람 많은 게 싫어요. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #5376
- 그 사람들이 배신했다. Những người đó đã phản bội tôiTatoeba #10631843
- 내향적인 사람은 아무것도 없는 작은 방에서 더없이 행복하지. Người hướng nội mà ở trong phòng nhỏ không có gì cả thì vô cùng hạnh phúc chứ saoTatoeba #8855595
- 그 사람들은 서로 포옹했어. Họ đã ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363450
- 그 사람들은 도망 쳤어. Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363451
- 그 사람을 놓아 줘. Thả anh ta ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368243
- 그 사람들은 춤을 췄어. Họ đã múa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368312
- 그는 좋은 사람이다. Anh ấy là người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ human being, person; a person (encompassing both legal and natural persons)
- Lượng từ counter for people
Câu hỏi thường gặp
사람 nghĩa là gì?
사람 (danh từ) nghĩa là con người, người.
사람 đọc thế nào?
사람 đọc là saram (romaja), IPA [ˈsʰa̠(ː)ɾa̠m].