Màn tiếng Hàn là gì?
"màn" trong tiếng Hàn là 커튼 (danh từ).
커튼 Danh từ
keoteunTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn cửa, màn, rèm, ri-đô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màn tiếng Hàn là gì?
"màn" trong tiếng Hàn là 커튼 (keoteun) (danh từ).