Mảnh tiếng Hàn là gì?
"mảnh" trong tiếng Hàn là 조각 (danh từ), 가늘다 (tính từ), 얇다 (tính từ).
조각 Danh từ
jogakTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mảnh, mẩu.
가늘다 Tính từ
ganeuldaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏng, mảnh.
얇다 Tính từ
yaldaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏng, mảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mảnh tiếng Hàn là gì?
"mảnh" trong tiếng Hàn là 조각 (jogak) (danh từ), 가늘다 (ganeulda) (tính từ), 얇다 (yalda) (tính từ).