Mặc tiếng Hàn là gì?
"mặc" trong tiếng Hàn là 입다 (động từ), 끼다 (động từ).
입다 Động từ
ipdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc, đeo, đi, mang.
끼다 Động từ
kkidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc, đeo, đi, mang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặc tiếng Hàn là gì?
"mặc" trong tiếng Hàn là 입다 (ipda) (động từ), 끼다 (kkida) (động từ).