Mừng tiếng Hàn là gì?
"mừng" trong tiếng Hàn là 축하하다 (động từ), 기쁘다 (tính từ).
축하하다 Động từ
chukhahada祝賀하다 · Hán Việt: CHÚC HẠSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng.
- 축하해요! Chúc mừng
- 축하해! Chúc mừng
기쁘다 Tính từ
gippeudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng, vui, hạnh phúc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mừng tiếng Hàn là gì?
"mừng" trong tiếng Hàn là 축하하다 (chukhahada) (động từ), 기쁘다 (gippeuda) (tính từ).