Mau tiếng Hàn là gì?
"mau" trong tiếng Hàn là 어서 (phó từ), 빠르다 (tính từ), 빨리 (phó từ).
어서 Phó từ
eoseoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, nhanh lên; (mời) xin mời (어서 오세요: xin mời vào).
- 어서 집으로 돌아가세요. Hãy mau về nhà đi.
빠르다 Tính từ
ppareudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, nhanh, lẹ, chóng.
빨리 Phó từ
ppalliSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau, lẹ.
- 빨리 집에 가자. Hãy mau về nhà đi.
얼른 Phó từ
eolleunTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, nhanh, ngay.
Câu hỏi thường gặp
Mau tiếng Hàn là gì?
"mau" trong tiếng Hàn là 어서 (eoseo) (phó từ), 빠르다 (ppareuda) (tính từ), 빨리 (ppalli) (phó từ).