Nào tiếng Hàn là gì?
"nào" trong tiếng Hàn là 어느 (định từ), 어떤 (định từ), 무슨 (định từ).
어느 Định từ
eoneuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nào.
어떤 Định từ
eotteonSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nào, như thế nào, loại gì; (một …) nào đó.
무슨 Định từ
museunSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì, nào (무슨 일 — việc gì); … gì đó.
자 Thán từ
jaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nào (mời, thúc giục: 자, 시작합시다 — nào, bắt đầu thôi).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nào tiếng Hàn là gì?
"nào" trong tiếng Hàn là 어느 (eoneu) (định từ), 어떤 (eotteon) (định từ), 무슨 (museun) (định từ).