Nóng tiếng Hàn là gì?
"nóng" trong tiếng Hàn là 뜨겁다 (tính từ), 덥다 (tính từ).
뜨겁다 Tính từ
tteugeopdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng.
- 물이 뜨거워요. Nước này nóng.
- 달걀이 아직 뜨겁다. Trứng vẫn còn nóng.
덥다 Tính từ
deopdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng.
- 오늘은 날씨가 매우 덥다. Hôm nay quá nóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nóng tiếng Hàn là gì?
"nóng" trong tiếng Hàn là 뜨겁다 (tteugeopda) (tính từ), 덥다 (deopda) (tính từ).