Người xem tiếng Hàn là gì?
"người xem" trong tiếng Hàn là 시청자 (danh từ).
시청자 Danh từ
sicheongja視聽者 · Hán Việt: THỊ THÍNH GIẢTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khán giả (truyền hình), người xem.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người xem" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người xem tiếng Hàn là gì?
"người xem" trong tiếng Hàn là 시청자 (sicheongja) (danh từ).