Nghi thức tiếng Hàn là gì?
"nghi thức" trong tiếng Hàn là 의식 (danh từ).
의식 Danh từ
uisik儀式 · Hán Việt: NGHI THỨCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ nghi, nghi lễ, nghi thức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghi thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghi thức tiếng Hàn là gì?
"nghi thức" trong tiếng Hàn là 의식 (uisik) (danh từ).