Nguyên nhân tiếng Hàn là gì?
"nguyên nhân" trong tiếng Hàn là 원인 (danh từ), 이유 (danh từ).
원인 Danh từ
wonin原因 · Hán Việt: NGUYÊN NHÂNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên nhân.
이유 Danh từ
iyu理由 · Hán Việt: LÝ DOTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý do, nguyên nhân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên nhân tiếng Hàn là gì?
"nguyên nhân" trong tiếng Hàn là 원인 (wonin) (danh từ), 이유 (iyu) (danh từ).