Như tiếng Hàn là gì?
"như" trong tiếng Hàn là 같다 (tính từ), 만큼 (danh từ).
같다 Tính từ
gatdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tựa, như, giống như, tựa như.
- 피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아. Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.
만큼 Danh từ
mankeumTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, như, đến mức (… 만큼: bằng …; -(으)ㄴ 만큼: chừng nào … chừng ấy).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Như tiếng Hàn là gì?
"như" trong tiếng Hàn là 같다 (gatda) (tính từ), 만큼 (mankeum) (danh từ).