Nhanh tiếng Hàn là gì?
"nhanh" trong tiếng Hàn là 빠르다 (tính từ), 빨리 (phó từ), 어서 (phó từ).
빠르다 Tính từ
ppareudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, nhanh, lẹ, chóng.
빨리 Phó từ
ppalliSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau, lẹ.
- 빨리 운전해. Lái nhanh hơn đi.
- 빨리 오세요! Đến nhanh lên.
어서 Phó từ
eoseoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau, lẹ.
얼른 Phó từ
eolleunTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, nhanh, ngay.
Câu hỏi thường gặp
Nhanh tiếng Hàn là gì?
"nhanh" trong tiếng Hàn là 빠르다 (ppareuda) (tính từ), 빨리 (ppalli) (phó từ), 어서 (eoseo) (phó từ).