Nho giáo tiếng Hàn là gì?
"nho giáo" trong tiếng Hàn là 유교 (danh từ).
유교 Danh từ
yugyo儒敎Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nho giáo, nho học, khổng giáo, đạo Nho, đạo Khổng, đạo Thánh hiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nho giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nho giáo tiếng Hàn là gì?
"nho giáo" trong tiếng Hàn là 유교 (yugyo) (danh từ).