Phương đông tiếng Hàn là gì?
"phương đông" trong tiếng Hàn là 동양 (danh từ riêng).
동양 Danh từ riêng
Dong'yang東洋 · Hán Việt: ĐÔNG DƯƠNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương Đông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương đông tiếng Hàn là gì?
"phương đông" trong tiếng Hàn là 동양 (Dong'yang) (danh từ riêng).