Phản đối tiếng Hàn là gì?
"phản đối" trong tiếng Hàn là 항의 (danh từ).
항의 Danh từ
hang'ui抗議 · Hán Việt: KHÁNG NGHỊCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản đối, kháng nghị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản đối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phản đối tiếng Hàn là gì?
"phản đối" trong tiếng Hàn là 항의 (hang'ui) (danh từ).