Phần trăm tiếng Hàn là gì?
"phần trăm" trong tiếng Hàn là 퍼센트 (danh từ), 프로 (danh từ), 전 (danh từ).
퍼센트 Danh từ
peosenteuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần trăm.
프로 Danh từ
peuroTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần trăm.
전 Danh từ
jeon錢 · Hán Việt: TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần trăm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần trăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần trăm tiếng Hàn là gì?
"phần trăm" trong tiếng Hàn là 퍼센트 (peosenteu) (danh từ), 프로 (peuro) (danh từ), 전 (jeon) (danh từ).