Quốc gia tiếng Hàn là gì?
"quốc gia" trong tiếng Hàn là 국가 (danh từ), 나라 (danh từ), 땅 (danh từ).
국가 Danh từ
gukga國家 · Hán Việt: QUỐC GIATrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc gia, nhà nước.
나라 Danh từ
naraSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất nước, quốc gia, tổ quốc.
- 브라질은 남미에서 가장 큰 나라입니다. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
- 브라질은 남미에서 제일 큰 나라야. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
땅 Danh từ
ttangTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc gia.
Câu hỏi thường gặp
Quốc gia tiếng Hàn là gì?
"quốc gia" trong tiếng Hàn là 국가 (gukga) (danh từ), 나라 (nara) (danh từ), 땅 (ttang) (danh từ).