Quen tiếng Hàn là gì?
"quen" trong tiếng Hàn là 익숙하다 (tính từ).
익숙하다 Tính từ
iksukhadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, quen thuộc, thạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quen tiếng Hàn là gì?
"quen" trong tiếng Hàn là 익숙하다 (iksukhada) (tính từ).