Quyền lực tiếng Hàn là gì?
"quyền lực" trong tiếng Hàn là 권력 (danh từ), 힘 (danh từ).
권력 Danh từ
gwollyeok權力 · Hán Việt: QUYỀN LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực.
힘 Danh từ
himSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyền lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quyền lực tiếng Hàn là gì?
"quyền lực" trong tiếng Hàn là 권력 (gwollyeok) (danh từ), 힘 (him) (danh từ).