Rõ ràng tiếng Hàn là gì?
"rõ ràng" trong tiếng Hàn là 분명 (phó từ).
분명 Phó từ
bunmyeong分明 · Hán Việt: PHÂN MINHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng, chắc chắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rõ ràng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rõ ràng tiếng Hàn là gì?
"rõ ràng" trong tiếng Hàn là 분명 (bunmyeong) (phó từ).