Sáng tiếng Hàn là gì?
"sáng" trong tiếng Hàn là 밝다 (tính từ), 오전 (danh từ), 환하다 (tính từ).
밝다 Tính từ
bakdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng, sáng sủa.
오전 Danh từ
ojeon午前 · Hán Việt: NGỌ TIỀNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi sáng (trước 12 giờ trưa), sáng (giờ: 오전 9시 — 9 giờ sáng).
- 저는 내일 오전 6시에 체크아웃 하겠습니다. Tôi sẽ trả phòng vào 6 giờ sáng ngày mai.
환하다 Tính từ
hwanhadaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng, sáng sủa.
Câu hỏi thường gặp
Sáng tiếng Hàn là gì?
"sáng" trong tiếng Hàn là 밝다 (bakda) (tính từ), 오전 (ojeon) (danh từ), 환하다 (hwanhada) (tính từ).