Sợ tiếng Hàn là gì?
"sợ" trong tiếng Hàn là 무섭다 (tính từ), 두려워하다 (động từ).
무섭다 Tính từ
museopdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sợ, đáng sợ.
- 뭐가 제일 무서워? Điều gì khiến bạn sợ nhất?
두려워하다 Động từ
duryeowohadaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sợ, hãi, sợ hãi.
- 실수하는 걸 조금 두려워해요. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sợ tiếng Hàn là gì?
"sợ" trong tiếng Hàn là 무섭다 (museopda) (tính từ), 두려워하다 (duryeowohada) (động từ).