Sai tiếng Hàn là gì?
"sai" trong tiếng Hàn là 시키다 (động từ), 잘못되다 (động từ), 틀리다 (động từ).
시키다 Động từ
sikidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, sai, bảo (ai làm gì); gọi (món).
잘못되다 Động từ
jalmotdoedaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai, hỏng, trục trặc.
틀리다 Động từ
teullidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai, nhầm.
- 틀렸어. Sai rồi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sai tiếng Hàn là gì?
"sai" trong tiếng Hàn là 시키다 (sikida) (động từ), 잘못되다 (jalmotdoeda) (động từ), 틀리다 (teullida) (động từ).